TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

oversell

US/oʊ.vɚ.sɛl/ giọng máy của trình duyệt

oversell nghĩa là bán chạy mạnh.

Nghĩa của oversell

Động từ

  1. Bản vượt số dự trữ.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Bán chạy mạnh (bằng mọi cách quảng cáo...).
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quá đề cao ưu điểm của (ai, cái gì).
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đòi hỏi quá đáng (về ai, cái gì).

Dạng từ của oversell

Ngôi thứ ba số ítoversells
Hiện tại phân từ (-ing)overselling
Quá khứ phân từoversold
Quá khứoversold

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với oversell

Trái nghĩa

Họ từ của oversell

Câu hỏi thường gặp

oversell nghĩa là gì?

oversell (động từ) nghĩa là bán chạy mạnh.

oversell phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của oversell: giọng Mỹ (US) /oʊ.vɚ.sɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.