TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overthrow

UK/əʊvəˈθɹəʊ/ US/ˌoʊvɚˈθɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

overthrow nghĩa là sự lật đổ, sự phá đổ, lật đổ, phá đổ.

Nghĩa của overthrow

Danh từ

  1. Sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ.
  2. Sự đánh bại hoàn toàn.

Ngoại động từ

  1. Lật đổ, phá đổ, đạp đổ.
  2. Đánh bại hoàn toàn.

Dạng từ của overthrow

Ngôi thứ ba số ítoverthrows
Hiện tại phân từ (-ing)overthrowing
Quá khứoverthrew
Quá khứ phân từoverthrown
Số nhiềuoverthrows

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overthrow

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overthrow nghĩa là gì?

overthrow (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lật đổ, sự phá đổ, lật đổ, phá đổ.

overthrow phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overthrow: giọng Anh (UK) /əʊvəˈθɹəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˌoʊvɚˈθɹoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.