subvert
UK/səbˈvɜːt/
US/səbˈvɝt/
giọng máy của trình duyệt
subvert nghĩa là lật đổ, phá vỡ.
Nghĩa của subvert
Ngoại động từ
- Lật đổ (chính phủ...); phá vỡ (nguyên tắc...).
Dạng từ của subvert
| Ngôi thứ ba số ít | subverts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | subverting |
| Quá khứ phân từ | subverted |
| Quá khứ | subverted |
| Số nhiều | subverts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với subvert
Đồng nghĩa
Họ từ của subvert
Câu hỏi thường gặp
subvert nghĩa là gì?
subvert (ngoại động từ) nghĩa là lật đổ, phá vỡ.
subvert phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của subvert: giọng Anh (UK) /səbˈvɜːt/, giọng Mỹ (US) /səbˈvɝt/.