TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

overtone

UK/ˈəʊ.və.təʊn/ US/ˈoʊvɚtoʊn/ giọng máy của trình duyệt

overtone nghĩa là âm bội, ý nghĩa phụ, ngụ ý.

Nghĩa của overtone

Danh từ

  1. Âm nhạc Âm bội.
  2. Số nhiều Ý nghĩa phụ, ngụ ý.
    • a reply full of overtonescâu trả lời nhiều ngụ ý

Dạng từ của overtone

Số nhiềuovertones
Ngôi thứ ba số ítovertones
Hiện tại phân từ (-ing)overtoning
Quá khứ phân từovertoned
Quá khứovertoned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overtone

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

overtone nghĩa là gì?

overtone (danh từ) nghĩa là âm bội, ý nghĩa phụ, ngụ ý.

overtone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của overtone: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.və.təʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚtoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.