overtone
UK/ˈəʊ.və.təʊn/
US/ˈoʊvɚtoʊn/
giọng máy của trình duyệt
overtone nghĩa là âm bội, ý nghĩa phụ, ngụ ý.
Nghĩa của overtone
Danh từ
- Âm nhạc Âm bội.
- Số nhiều Ý nghĩa phụ, ngụ ý.
- a reply full of overtonescâu trả lời nhiều ngụ ý
Dạng từ của overtone
| Số nhiều | overtones |
| Ngôi thứ ba số ít | overtones |
| Hiện tại phân từ (-ing) | overtoning |
| Quá khứ phân từ | overtoned |
| Quá khứ | overtoned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với overtone
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
overtone nghĩa là gì?
overtone (danh từ) nghĩa là âm bội, ý nghĩa phụ, ngụ ý.
overtone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của overtone: giọng Anh (UK) /ˈəʊ.və.təʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈoʊvɚtoʊn/.