coda
UK/ˈkəʊ.də/
US/ˈkoʊ.də/
giọng máy của trình duyệt
coda nghĩa là đoạn đuôi.
Nghĩa của coda
Danh từ
- Âm nhạc Đoạn đuôi.
Dạng từ của coda
| Số nhiều | codas |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coda
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của coda
Câu hỏi thường gặp
coda nghĩa là gì?
coda (danh từ) nghĩa là đoạn đuôi.
coda phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coda: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.də/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.də/.