TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coda

UK/ˈkəʊ.də/ US/ˈkoʊ.də/ giọng máy của trình duyệt

coda nghĩa là đoạn đuôi.

Nghĩa của coda

Danh từ

  1. Âm nhạc Đoạn đuôi.

Dạng từ của coda

Số nhiềucodas

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coda

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của coda

Câu hỏi thường gặp

coda nghĩa là gì?

coda (danh từ) nghĩa là đoạn đuôi.

coda phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coda: giọng Anh (UK) /ˈkəʊ.də/, giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.də/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.