TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

egg

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛɡ/ US/ɛɡ/ giọng máy của trình duyệt

egg nghĩa là trứng, lóng bom, trộn trứng vào, đánh trứng vào.

Nghĩa của egg

Danh từ

  1. Trứng.
    • an addle eggtrứng ung
  2. Quân sự Lóng bom
  3. Mìn
  4. Ngư lôi.
    • to lay eggsđặt mìn

Ngoại động từ

  1. Trộn trứng vào, đánh trứng vào.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) ném trứng vào.
  3. + on Thúc giục.

Dạng từ của egg

Số nhiềueggs
Ngôi thứ ba số íteggs
Hiện tại phân từ (-ing)egging
Quá khứ phân từegged
Quá khứegged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với egg

Đồng nghĩa

Họ từ của egg

Cụm từ, thành ngữ với egg

  • as full as an egg — Chật ních, chật như nêm.
  • bad egg — Người không làm được trò trống gì; kế hoạch không đi đến đâu.
  • good egg — (Từ lóng) Người rất tốt, vật rất tốt.
  • to have (put) all one's eggs in pne basket — (Tục ngữ) Một mất một còn, được ăn cả ngã về không.
  • to the egg — Khi còn trưng nước, trong giai đoạn phôi thai.
  • teach your grandmother to suck eggs — Trứng lại đòi khôn hơn vịt.
  • egg roll — Nem rán, nem, chả giò.
  • egg white — Lòng trắng.
  • egg yolk — Lòng đỏ, tròng đỏ.

Câu ví dụ với egg

  • I love egg yolks. Tôi thích lòng đỏ trứng.
  • It's so hot that you could cook an egg on the hood of a car. Nóng đến nỗi mà có thể luộc trứng trên nóc xe.
  • Those hens lay eggs almost every day. Mấy con gà đó hầu như ngày nào cũng đẻ trứng.
  • How many eggs does an eagle lay? Một con đại bàng đẻ bao nhiêu quả trứng?
  • They sell eggs at the supermarket. Trứng được bán trong siêu thị.
  • This cake contains flour, milk, eggs and sugar. Chiếc bánh này gồm có bột mì, sữa, trứng và đường.
  • She bought two dozen eggs. Cô ấy đã mua hai tá trứng.
  • Fat hens lay few eggs. Những con gà mái béo thì đẻ ít trứng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

egg nghĩa là gì?

egg (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là trứng, lóng bom, trộn trứng vào, đánh trứng vào.

egg phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của egg: giọng Anh (UK) /ɛɡ/, giọng Mỹ (US) /ɛɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.