TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ouch

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/aʊt͡ʃ/ US/aʊt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

ouch nghĩa là mốc, khoá, ngọc nạm, kim cương nạm.

Nghĩa của ouch

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Mốc, khoá (có nạm châu báu).
  2. Ngọc nạm, kim cương nạm (vào nữ trang).

Thán từ

  1. Úi da, ai da, ui da, đau.

Dạng từ của ouch

Số nhiềuouches
Ngôi thứ ba số ítouches
Hiện tại phân từ (-ing)ouching
Quá khứ phân từouched
Quá khứouched

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ouch

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với ouch

  • Ouch! That hurts! Au! Đau quá!

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ouch nghĩa là gì?

ouch (danh từ, thán từ) nghĩa là mốc, khoá, ngọc nạm, kim cương nạm.

ouch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ouch: giọng Anh (UK) /aʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /aʊt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.