ouch
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/aʊt͡ʃ/
US/aʊt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
ouch nghĩa là mốc, khoá, ngọc nạm, kim cương nạm.
Nghĩa của ouch
Danh từ
- Từ cổ,nghĩa cổ Mốc, khoá (có nạm châu báu).
- Ngọc nạm, kim cương nạm (vào nữ trang).
Thán từ
- Úi da, ai da, ui da, đau.
Dạng từ của ouch
| Số nhiều | ouches |
| Ngôi thứ ba số ít | ouches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ouching |
| Quá khứ phân từ | ouched |
| Quá khứ | ouched |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ouch
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ouch
- Ouch! That hurts! Au! Đau quá!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ouch nghĩa là gì?
ouch (danh từ, thán từ) nghĩa là mốc, khoá, ngọc nạm, kim cương nạm.
ouch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ouch: giọng Anh (UK) /aʊt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /aʊt͡ʃ/.