owl
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/aʊl/
US/aʊl/
giọng máy của trình duyệt
owl nghĩa là con cú, cú.
Nghĩa của owl
Danh từ
- Động vật học Con cú.
- Người có vẻ nghiêm nghị; người có vẻ quạu cọ.
- Nghĩa bóng Người hay đi đêm.
Dạng từ của owl
| Số nhiều | owls |
| Ngôi thứ ba số ít | owls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | owling |
| Quá khứ phân từ | owled |
| Quá khứ | owled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với owl
Trái nghĩa
Họ từ của owl
Cụm từ, thành ngữ với owl
- to fly with the owl — Hay ăn đêm, hay đi đêm.
- owls to Athens — Việc thừa, củi chở về rừng.
Câu ví dụ với owl
- Thanks to its eyes, an owl can see really well in the dark. Nhờ đôi mắt của nó, con cú có thể nhìn rất tốt trong bóng tối.
- Owls are my favourite animals. Cú mèo là động vật yêu thích của tôi.
- Owls are birds. Cú là chim.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
owl nghĩa là gì?
owl (danh từ) nghĩa là con cú, cú.
owl phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của owl: giọng Anh (UK) /aʊl/, giọng Mỹ (US) /aʊl/.