TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pacifier

UK/ˈpæsɪfaɪə/ US/ˈpæsɪfaɪɚ/ giọng máy của trình duyệt

pacifier nghĩa là người bình định, người làm yên, người làm nguôi, núm vú giả.

Nghĩa của pacifier

Danh từ

  1. Người bình định.
  2. Người làm yên, người làm nguôi.
  3. Người hoà giải.
  4. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Núm vú giả (cho trẻ em ngận).

Dạng từ của pacifier

Số nhiềupacifiers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pacifier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pacifier nghĩa là gì?

pacifier (danh từ) nghĩa là người bình định, người làm yên, người làm nguôi, núm vú giả.

pacifier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pacifier: giọng Anh (UK) /ˈpæsɪfaɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæsɪfaɪɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.