TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soother

US/ˈsuðɚ/ giọng máy của trình duyệt

soother nghĩa là người làm giảm đau, người dỗ dành.

Nghĩa của soother

Danh từ

  1. Người làm giảm đau.
  2. Người dỗ dành.
  3. Vú cao su (cho trẻ ngậm).

Dạng từ của soother

Số nhiềusoothers
Ngôi thứ ba số ítsoothers
Hiện tại phân từ (-ing)soothering
Quá khứ phân từsoothered
Quá khứsoothered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soother

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

soother nghĩa là gì?

soother (danh từ) nghĩa là người làm giảm đau, người dỗ dành.

soother phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soother: giọng Mỹ (US) /ˈsuðɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.