soother
US/ˈsuðɚ/
giọng máy của trình duyệt
soother nghĩa là người làm giảm đau, người dỗ dành.
Nghĩa của soother
Danh từ
- Người làm giảm đau.
- Người dỗ dành.
- Vú cao su (cho trẻ ngậm).
Dạng từ của soother
| Số nhiều | soothers |
| Ngôi thứ ba số ít | soothers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | soothering |
| Quá khứ phân từ | soothered |
| Quá khứ | soothered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soother
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
soother nghĩa là gì?
soother (danh từ) nghĩa là người làm giảm đau, người dỗ dành.
soother phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soother: giọng Mỹ (US) /ˈsuðɚ/.