painter
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpeɪntə/
US/ˈpeɪntɚ/
giọng máy của trình duyệt
painter nghĩa là thợ sơn, hoạ sĩ, dây néo, họa sĩ.
Nghĩa của painter
Danh từ
- Thợ sơn, hoạ sĩ.
- Dây néo (thuyền tàu).
Dạng từ của painter
| Số nhiều | painters |
Họ từ của painter
Cụm từ, thành ngữ với painter
- to cut the painter — (Nghĩa bóng) Cắt đứt, đoạn tuyệt.
Câu ví dụ với painter
- I know that Tom is a painter. Tôi biết Tom là một họa sĩ.
- I think he is an Austrian painter. Tôi nghĩ anh ấy là một hoạ sĩ người Áo.
- He is a novelist and a painter. Anh ấy là một tiểu thuyết gia kiêm hoạ sĩ.
- I know Tom is a painter. Tôi biết Tom là một họa sĩ.
- Painters like Picasso are rare. Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
painter nghĩa là gì?
painter (danh từ) nghĩa là thợ sơn, hoạ sĩ, dây néo, họa sĩ.
painter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của painter: giọng Anh (UK) /ˈpeɪntə/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪntɚ/.