TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palatine

UK/ˈpæl.ə.taɪn/ US/ˈpæl.əˌtaɪn/ giọng máy của trình duyệt

palatine nghĩa là sứ quân, vòm miệng, áo choàng vai.

Nghĩa của palatine

Tính từ

  1. Thuộc Sứ quân.
  2. Giải phẫu (thuộc) vòm miệng.
    • palatine bonesxương vòm miệng

Danh từ

  1. Sử học (Palatine) sứ quân (bá tước có quyền như nhà vua trên lânh địa của mình).
  2. Áo choàng vai (bằng lông thú của phụ nữ).
  3. Giải phẫu Xương vòm miệng.

Dạng từ của palatine

Số nhiềupalatines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palatine

Đồng nghĩa

Họ từ của palatine

Câu hỏi thường gặp

palatine nghĩa là gì?

palatine (tính từ, danh từ) nghĩa là sứ quân, vòm miệng, áo choàng vai.

palatine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palatine: giọng Anh (UK) /ˈpæl.ə.taɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈpæl.əˌtaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.