palatial
UK/pəˈleɪʃəl/
US/pəˈleɪʃəl/
giọng máy của trình duyệt
palatial nghĩa là nguy nga.
Nghĩa của palatial
Tính từ
- Như lâu đài, như cung điện; nguy nga.
Dạng từ của palatial
| So sánh hơn | more palatial |
| So sánh nhất | most palatial |
Họ từ của palatial
Câu hỏi thường gặp
palatial nghĩa là gì?
palatial (tính từ) nghĩa là nguy nga.
palatial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của palatial: giọng Anh (UK) /pəˈleɪʃəl/, giọng Mỹ (US) /pəˈleɪʃəl/.