TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

palestinian

UK/pæl.əˈstɪn.i.ən/ US/pæl.əˈstɪn.i.ən/ giọng máy của trình duyệt

palestinian nghĩa là Pa-le-xtin.

Nghĩa của palestinian

Tính từ

  1. Thuộc Pa-le-xtin.

Danh từ

  1. Người Pa-le-xtin.

Dạng từ của palestinian

So sánh hơnmore Palestinian
So sánh nhấtmost Palestinian
Số nhiềuPalestinians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với palestinian

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với palestinian

  • Many Palestinian kids were killed by the soldiers of the IDF. Nhiều đứa trẻ Palestin đã bị giết bởi quân lính của IDF.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

palestinian nghĩa là gì?

palestinian (tính từ, danh từ) nghĩa là Pa-le-xtin.

palestinian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của palestinian: giọng Anh (UK) /pæl.əˈstɪn.i.ən/, giọng Mỹ (US) /pæl.əˈstɪn.i.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.