TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pal

Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pæl/ US/pæl/ giọng máy của trình duyệt

pal nghĩa là bạn, kết bạn.

Nghĩa của pal

Danh từ

  1. Từ lóng Bạn.

Nội động từ

  1. Thường + up) đánh bạn, kết bạn.
    • to pal up with (to) someoneđánh bạn với ai

Dạng từ của pal

Số nhiềupals
Ngôi thứ ba số ítpals
Hiện tại phân từ (-ing)palling
Quá khứ phân từpalled
Quá khứpalled

Họ từ của pal

Câu hỏi thường gặp

pal nghĩa là gì?

pal (danh từ, nội động từ) nghĩa là bạn, kết bạn.

pal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pal: giọng Anh (UK) /pæl/, giọng Mỹ (US) /pæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.