pal
Cấp độ A2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pæl/
US/pæl/
giọng máy của trình duyệt
pal nghĩa là bạn, kết bạn.
Nghĩa của pal
Danh từ
- Từ lóng Bạn.
Nội động từ
- Thường + up) đánh bạn, kết bạn.
- to pal up with (to) someoneđánh bạn với ai
Dạng từ của pal
| Số nhiều | pals |
| Ngôi thứ ba số ít | pals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | palling |
| Quá khứ phân từ | palled |
| Quá khứ | palled |
Họ từ của pal
Câu hỏi thường gặp
pal nghĩa là gì?
pal (danh từ, nội động từ) nghĩa là bạn, kết bạn.
pal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pal: giọng Anh (UK) /pæl/, giọng Mỹ (US) /pæl/.