pallet
UK/ˈpælɪt/
US/ˈpælɪt/
giọng máy của trình duyệt
pallet nghĩa là ổ rơm, nệm rơm, bàn xoa.
Nghĩa của pallet
Danh từ
- Ổ rơm, nệm rơm.
- Bàn xoa (thợ gốm).
- Hội họa Bảng màu ((cũng) palette).
Dạng từ của pallet
| Số nhiều | pallets |
| Ngôi thứ ba số ít | pallets |
| Hiện tại phân từ (-ing) | palleting |
| Quá khứ phân từ | palleted |
| Quá khứ | palleted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pallet
Đồng nghĩa
Họ từ của pallet
Câu hỏi thường gặp
pallet nghĩa là gì?
pallet (danh từ) nghĩa là ổ rơm, nệm rơm, bàn xoa.
pallet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pallet: giọng Anh (UK) /ˈpælɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpælɪt/.