TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panchromatic

US/ˌpæn.kroʊ.ˈmæ.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

panchromatic nghĩa là toàn sắc.

Nghĩa của panchromatic

Tính từ

  1. Vật lý Toàn sắc.

Họ từ của panchromatic

Câu hỏi thường gặp

panchromatic nghĩa là gì?

panchromatic (tính từ) nghĩa là toàn sắc.

panchromatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panchromatic: giọng Mỹ (US) /ˌpæn.kroʊ.ˈmæ.tɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.