pandect
UK/ˈpændɛkt/
US/ˈpænˌdɛkt/
giọng máy của trình duyệt
pandect nghĩa là bộ luật.
Nghĩa của pandect
Danh từ
- Sử học Bộ dân luật La mã (do hoàng đế Duýt-xti-ni-an sai soạn hồi (thế kỷ) 6).
- Bộ luật.
Dạng từ của pandect
| Số nhiều | pandects |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pandect
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pandect nghĩa là gì?
pandect (danh từ) nghĩa là bộ luật.
pandect phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pandect: giọng Anh (UK) /ˈpændɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈpænˌdɛkt/.