pandit
US/ˈpæn.dət/
giọng máy của trình duyệt
pandit nghĩa là nhà học giả.
Nghĩa của pandit
Danh từ
- Nhà học giả Ân-độ.
- Đùa cợt Nhà học giả.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhà học giả uyên thâm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Nhà phê bình, nhà bình luận (đạo mạo và am hiểu).
Dạng từ của pandit
| Số nhiều | pandits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pandit
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pandit nghĩa là gì?
pandit (danh từ) nghĩa là nhà học giả.
pandit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pandit: giọng Mỹ (US) /ˈpæn.dət/.