pane
UK/ˈpeɪ̯n/
US/ˈpeɪ̯n/
giọng máy của trình duyệt
pane nghĩa là ô cửa kính, ô vuông, kẻ ô vuông.
Nghĩa của pane
Danh từ
- Ô cửa kính.
- Ô vuông (vải kẻ ô vuông).
Ngoại động từ
- Kẻ ô vuông (vải...).
Dạng từ của pane
| Số nhiều | panes |
| Ngôi thứ ba số ít | panes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | paning |
| Quá khứ phân từ | paned |
| Quá khứ | paned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pane
Đồng nghĩa
Họ từ của pane
Câu hỏi thường gặp
pane nghĩa là gì?
pane (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ô cửa kính, ô vuông, kẻ ô vuông.
pane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pane: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ̯n/.