TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pane

UK/ˈpeɪ̯n/ US/ˈpeɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

pane nghĩa là ô cửa kính, ô vuông, kẻ ô vuông.

Nghĩa của pane

Danh từ

  1. Ô cửa kính.
  2. Ô vuông (vải kẻ ô vuông).

Ngoại động từ

  1. Kẻ ô vuông (vải...).

Dạng từ của pane

Số nhiềupanes
Ngôi thứ ba số ítpanes
Hiện tại phân từ (-ing)paning
Quá khứ phân từpaned
Quá khứpaned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pane

Đồng nghĩa

Họ từ của pane

Câu hỏi thường gặp

pane nghĩa là gì?

pane (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ô cửa kính, ô vuông, kẻ ô vuông.

pane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pane: giọng Anh (UK) /ˈpeɪ̯n/, giọng Mỹ (US) /ˈpeɪ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.