TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panties

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

panties nghĩa là quần trẻ con, xi-líp.

Nghĩa của panties

Danh từ

  1. Thông tục Quần trẻ con; xi-líp (đàn bà).

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panties

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

panties nghĩa là gì?

panties (danh từ) nghĩa là quần trẻ con, xi-líp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.