pants
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/pænts/
US/pænts/
giọng máy của trình duyệt
pants nghĩa là quần lót dài, quần dài, quần.
Nghĩa của pants
Danh từ
- Quần lót dài.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Quần dài.
Dạng từ của pants
| So sánh hơn | more pants |
| So sánh nhất | most pants |
| Ngôi thứ ba số ít | pantses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pantsing |
| Quá khứ phân từ | pantsed |
| Quá khứ | pantsed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pants
Đồng nghĩa
Họ từ của pants
Câu ví dụ với pants
- Where did you take your pants off? Cậu đã cởi quần ở đâu vậy?
- Oh, my white pants! And they were new. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới!
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pants nghĩa là gì?
pants (danh từ) nghĩa là quần lót dài, quần dài, quần.
pants phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pants: giọng Anh (UK) /pænts/, giọng Mỹ (US) /pænts/.