pantograph
UK/ˈpantəɡɹɑːf/
giọng máy của trình duyệt
pantograph nghĩa là máy vẽ truyền.
Nghĩa của pantograph
Danh từ
- Máy vẽ truyền.
Dạng từ của pantograph
| Số nhiều | pantographs |
| Ngôi thứ ba số ít | pantographs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pantographing |
| Quá khứ phân từ | pantographed |
| Quá khứ | pantographed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pantograph
Đồng nghĩa
Họ từ của pantograph
Câu hỏi thường gặp
pantograph nghĩa là gì?
pantograph (danh từ) nghĩa là máy vẽ truyền.
pantograph phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pantograph: giọng Anh (UK) /ˈpantəɡɹɑːf/.