TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

panto

UK/ˈpæn.təʊ/ giọng máy của trình duyệt

panto nghĩa là kịch câm, diễn viên kịch câm, kịch pantomim, ra hiệu kịch câm.

Nghĩa của panto

Danh từ

  1. Kịch câm; diễn viên kịch câm.
  2. Kịch pantomim (một loại kịch câm thần thoại Anh).

Động từ

  1. Ra hiệu kịch câm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với panto

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

panto nghĩa là gì?

panto (danh từ, động từ) nghĩa là kịch câm, diễn viên kịch câm, kịch pantomim, ra hiệu kịch câm.

panto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của panto: giọng Anh (UK) /ˈpæn.təʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.