paradisaic
giọng máy của trình duyệt
paradisaic nghĩa là cực lạc.
Nghĩa của paradisaic
Tính từ
- Như ở thiên đường, cực lạc.
Dạng từ của paradisaic
| So sánh hơn | more paradisaic |
| So sánh nhất | most paradisaic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với paradisaic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
paradisaic nghĩa là gì?
paradisaic (tính từ) nghĩa là cực lạc.