parallax
UK/ˈpaɹəˌlaks/
giọng máy của trình duyệt
parallax nghĩa là thị sai.
Nghĩa của parallax
Danh từ
- Thị sai.
- annual parallaxthị sai hằng năm
- horizontal parallaxthị sai chân trời
- optical parallaxthị sai
- spectroscopic parallaxthị sai quang phổ
Dạng từ của parallax
| Số nhiều | parallaxes |
| Ngôi thứ ba số ít | parallaxes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parallaxing |
| Quá khứ phân từ | parallaxed |
| Quá khứ | parallaxed |
Họ từ của parallax
Câu hỏi thường gặp
parallax nghĩa là gì?
parallax (danh từ) nghĩa là thị sai.
parallax phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parallax: giọng Anh (UK) /ˈpaɹəˌlaks/.