parsec
UK/ˈpɑː.sɛk/
US/ˈpɑɹ.sɛk/
giọng máy của trình duyệt
parsec nghĩa là Pacsec (đơn vị đo khoảng cách tinh tú).
Nghĩa của parsec
Danh từ
- Thiên văn học Pacsec (đơn vị đo khoảng cách tinh tú).
Dạng từ của parsec
| Số nhiều | parsecs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parsec
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ parsec
Viết tắt của parallax second.
Câu hỏi thường gặp
parsec nghĩa là gì?
parsec (danh từ) nghĩa là Pacsec (đơn vị đo khoảng cách tinh tú).
parsec phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parsec: giọng Anh (UK) /ˈpɑː.sɛk/, giọng Mỹ (US) /ˈpɑɹ.sɛk/.