parity
UK/ˈpæɹɪti/
US/ˈpæɹɪti/
giọng máy của trình duyệt
parity nghĩa là sự ngang hàng, sự ngang bậc, sự giống nhau.
Nghĩa của parity
Danh từ
- Sự ngang hàng, sự ngang bậc.
- Sự tương đương sự tương tự, sự giống nhau.
- Thương nghiệp Sự ngang giá.
Dạng từ của parity
| Số nhiều | parities |
Họ từ của parity
Cụm từ, thành ngữ với parity
- parity price system — Hệ thống giá tương đương.
Câu hỏi thường gặp
parity nghĩa là gì?
parity (danh từ) nghĩa là sự ngang hàng, sự ngang bậc, sự giống nhau.
parity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parity: giọng Anh (UK) /ˈpæɹɪti/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹɪti/.