TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

parry

UK/ˈpæɹ.i/ US/ˈpæɹ.i/ giọng máy của trình duyệt

parry nghĩa là miếng đỡ, miếng gạt, đỡ, gạt.

Nghĩa của parry

Danh từ

  1. Miếng đỡ, miếng gạt.

Ngoại động từ

  1. Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...).
  2. Nghĩa bóng Tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng.
    • to parry a questionlẩn tránh một câu hỏi

Dạng từ của parry

Ngôi thứ ba số ítparries
Hiện tại phân từ (-ing)parrying
Quá khứ phân từparried
Quá khứparried
Số nhiềuparries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parry

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

parry nghĩa là gì?

parry (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là miếng đỡ, miếng gạt, đỡ, gạt.

parry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của parry: giọng Anh (UK) /ˈpæɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.