parry
UK/ˈpæɹ.i/
US/ˈpæɹ.i/
giọng máy của trình duyệt
parry nghĩa là miếng đỡ, miếng gạt, đỡ, gạt.
Nghĩa của parry
Danh từ
- Miếng đỡ, miếng gạt.
Ngoại động từ
- Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh...).
- Nghĩa bóng Tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng.
- to parry a questionlẩn tránh một câu hỏi
Dạng từ của parry
| Ngôi thứ ba số ít | parries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | parrying |
| Quá khứ phân từ | parried |
| Quá khứ | parried |
| Số nhiều | parries |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với parry
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
parry nghĩa là gì?
parry (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là miếng đỡ, miếng gạt, đỡ, gạt.
parry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của parry: giọng Anh (UK) /ˈpæɹ.i/, giọng Mỹ (US) /ˈpæɹ.i/.