pass out
giọng máy của trình duyệt
pass out nghĩa là chết, qua đời.
Nghĩa của pass out
Cụm động từ
- (Thực vật học) Chết, qua đời.
- (Thông tục) Say không biết trời đất gì.
- Mê đi, bất tỉnh.
Dạng từ của pass out
| Ngôi thứ ba số ít | passes out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | passing out |
| Quá khứ phân từ | passed out |
| Quá khứ | passed out |
| Số nhiều | pass-outs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass out
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pass out nghĩa là gì?
pass out (cụm động từ) nghĩa là chết, qua đời.