TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pass out

giọng máy của trình duyệt

pass out nghĩa là chết, qua đời.

Nghĩa của pass out

Cụm động từ

  1. (Thực vật học) Chết, qua đời.
  2. (Thông tục) Say không biết trời đất gì.
  3. Mê đi, bất tỉnh.

Dạng từ của pass out

Ngôi thứ ba số ítpasses out
Hiện tại phân từ (-ing)passing out
Quá khứ phân từpassed out
Quá khứpassed out
Số nhiềupass-outs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pass out

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pass out nghĩa là gì?

pass out (cụm động từ) nghĩa là chết, qua đời.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.