TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pastille

UK/ˈpæst(ɪ)l/ US/pæsˈtil/ giọng máy của trình duyệt

pastille nghĩa là hương thỏi, kẹo viên thơm, thuốc viên thơm.

Nghĩa của pastille

Danh từ

  1. Hương thỏi.
  2. Kẹo viên thơm; thuốc viên thơm.

Dạng từ của pastille

Số nhiềupastilles
Ngôi thứ ba số ítpastilles
Hiện tại phân từ (-ing)pastilling
Quá khứ phân từpastilled
Quá khứpastilled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pastille

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pastille nghĩa là gì?

pastille (danh từ) nghĩa là hương thỏi, kẹo viên thơm, thuốc viên thơm.

pastille phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pastille: giọng Anh (UK) /ˈpæst(ɪ)l/, giọng Mỹ (US) /pæsˈtil/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.