pastille
UK/ˈpæst(ɪ)l/
US/pæsˈtil/
giọng máy của trình duyệt
pastille nghĩa là hương thỏi, kẹo viên thơm, thuốc viên thơm.
Nghĩa của pastille
Danh từ
- Hương thỏi.
- Kẹo viên thơm; thuốc viên thơm.
Dạng từ của pastille
| Số nhiều | pastilles |
| Ngôi thứ ba số ít | pastilles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pastilling |
| Quá khứ phân từ | pastilled |
| Quá khứ | pastilled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pastille
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pastille nghĩa là gì?
pastille (danh từ) nghĩa là hương thỏi, kẹo viên thơm, thuốc viên thơm.
pastille phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastille: giọng Anh (UK) /ˈpæst(ɪ)l/, giọng Mỹ (US) /pæsˈtil/.