pastime
UK/ˈpæs.taɪm/
US/ˈpæs.taɪm/
giọng máy của trình duyệt
pastime nghĩa là trò tiêu khiển, sự giải trí.
Nghĩa của pastime
Danh từ
- Trò tiêu khiển.
- Sự giải trí.
Dạng từ của pastime
| Số nhiều | pastimes |
| Ngôi thứ ba số ít | pastimes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pastiming |
| Quá khứ phân từ | pastimed |
| Quá khứ | pastimed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pastime
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với pastime
- Bowling is my only pastime. Bowling là thú vui duy nhất của tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pastime nghĩa là gì?
pastime (danh từ) nghĩa là trò tiêu khiển, sự giải trí.
pastime phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pastime: giọng Anh (UK) /ˈpæs.taɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈpæs.taɪm/.