pasturage
US/ˈpæs.t͡ʃə.ɹɪd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
pasturage nghĩa là sự chăn thả.
Nghĩa của pasturage
Danh từ
- Đồng cỏ thả súc vật.
- Sự chăn thả.
Dạng từ của pasturage
| Số nhiều | pasturages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pasturage
Đồng nghĩa
Họ từ của pasturage
Câu hỏi thường gặp
pasturage nghĩa là gì?
pasturage (danh từ) nghĩa là sự chăn thả.
pasturage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pasturage: giọng Mỹ (US) /ˈpæs.t͡ʃə.ɹɪd͡ʒ/.