TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pate

UK/peɪt/ US/peɪt/ giọng máy của trình duyệt

pate nghĩa là đầu, đầu óc.

Nghĩa của pate

Danh từ

  1. Thông tục Đầu; đầu óc.

Dạng từ của pate

Số nhiềupates

Họ từ của pate

Câu hỏi thường gặp

pate nghĩa là gì?

pate (danh từ) nghĩa là đầu, đầu óc.

pate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pate: giọng Anh (UK) /peɪt/, giọng Mỹ (US) /peɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.