patrimony
UK/ˈpat.ɹɪ.mə.ni/
US/ˈpæt.ɹɪˌmoʊ.ni/
giọng máy của trình duyệt
patrimony nghĩa là gia sản, di sản.
Nghĩa của patrimony
Danh từ
- Gia sản, di sản.
- Tài sản của nhà thờ (đạo Thiên chúa).
Dạng từ của patrimony
| Số nhiều | patrimonies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với patrimony
Đồng nghĩa
Họ từ của patrimony
Câu hỏi thường gặp
patrimony nghĩa là gì?
patrimony (danh từ) nghĩa là gia sản, di sản.
patrimony phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patrimony: giọng Anh (UK) /ˈpat.ɹɪ.mə.ni/, giọng Mỹ (US) /ˈpæt.ɹɪˌmoʊ.ni/.