TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patter

UK/ˈpæt.ə/ US/ˈpæt.ɚ/ giọng máy của trình duyệt

patter nghĩa là tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp, tiếng lóng nhà nghề, rơi lộp độp.

Nghĩa của patter

Danh từ

  1. Tiếng lộp độp (mưa rơi), tiếng lộp cộp (vó ngựa...).
  2. Tiếng lóng nhà nghề, tiếng lóng của một lớp người.
  3. Câu nói giáo đầu liến thoắng (bắt vào bài hát).
  4. Lời (của một bài hát, của một vở kịch vui).
  5. Lời nói ba hoa rỗng tuếch.

Nội động từ

  1. Rơi lộp độp (mưa...), chạy lộp cộp (vó ngựa...); kêu lộp cộp.
  2. Nói liến thoắng.

Ngoại động từ

  1. Làm rơi lộp độp; làm kêu lộp cộp.
  2. Nhắc lại một cách liến thoắng máy móc; lầm rầm (khấn, cầu kinh...).

Dạng từ của patter

Số nhiềupatters
Ngôi thứ ba số ítpatters
Hiện tại phân từ (-ing)pattering
Quá khứ phân từpattered
Quá khứpattered

Họ từ của patter

Câu ví dụ với patter

  • The rain pattered against the window. Mưa rơi tí tách trên cửa sổ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

patter nghĩa là gì?

patter (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là tiếng lộp độp, tiếng lộp cộp, tiếng lóng nhà nghề, rơi lộp độp.

patter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patter: giọng Anh (UK) /ˈpæt.ə/, giọng Mỹ (US) /ˈpæt.ɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.