patten
UK/ˈpat(ə)n/
US/ˈpæt(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
patten nghĩa là giầy đi bùn, giày guốc.
Nghĩa của patten
Danh từ
- Giầy đi bùn; giày guốc.
Dạng từ của patten
| Số nhiều | pattens |
| Ngôi thứ ba số ít | pattens |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pattening |
| Quá khứ phân từ | pattened |
| Quá khứ | pattened |
Họ từ của patten
Câu hỏi thường gặp
patten nghĩa là gì?
patten (danh từ) nghĩa là giầy đi bùn, giày guốc.
patten phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patten: giọng Anh (UK) /ˈpat(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈpæt(ə)n/.