TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

patten

UK/ˈpat(ə)n/ US/ˈpæt(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

patten nghĩa là giầy đi bùn, giày guốc.

Nghĩa của patten

Danh từ

  1. Giầy đi bùn; giày guốc.

Dạng từ của patten

Số nhiềupattens
Ngôi thứ ba số ítpattens
Hiện tại phân từ (-ing)pattening
Quá khứ phân từpattened
Quá khứpattened

Họ từ của patten

Câu hỏi thường gặp

patten nghĩa là gì?

patten (danh từ) nghĩa là giầy đi bùn, giày guốc.

patten phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của patten: giọng Anh (UK) /ˈpat(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ˈpæt(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.