patty
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpæti/
US/ˈpæti/
giọng máy của trình duyệt
patty nghĩa là cái chả nhỏ, chả bao bột nhỏ, kẹo viên dẹt.
Nghĩa của patty
Danh từ
- Cái chả nhỏ; chả bao bột nhỏ.
- Kẹo viên dẹt.
Dạng từ của patty
| Số nhiều | patties |
Họ từ của patty
Câu hỏi thường gặp
patty nghĩa là gì?
patty (danh từ) nghĩa là cái chả nhỏ, chả bao bột nhỏ, kẹo viên dẹt.
patty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của patty: giọng Anh (UK) /ˈpæti/, giọng Mỹ (US) /ˈpæti/.