pavilion
UK/pəˈvɪljən/
US/pəˈvɪljən/
giọng máy của trình duyệt
pavilion nghĩa là lều vải, rạp, đình, tạ.
Nghĩa của pavilion
Danh từ
- Lều vải, rạp.
- Đình, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...).
- Kiến trúc Phần nhà nhô ra.
Ngoại động từ
- Che bằng lều; dựng lều, dựng rạp.
Dạng từ của pavilion
| Số nhiều | pavilions |
| Ngôi thứ ba số ít | pavilions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | pavilioning |
| Quá khứ phân từ | pavilioned |
| Quá khứ | pavilioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pavilion
Đồng nghĩa
Họ từ của pavilion
Câu hỏi thường gặp
pavilion nghĩa là gì?
pavilion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lều vải, rạp, đình, tạ.
pavilion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pavilion: giọng Anh (UK) /pəˈvɪljən/, giọng Mỹ (US) /pəˈvɪljən/.