TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pavilion

UK/pəˈvɪljən/ US/pəˈvɪljən/ giọng máy của trình duyệt

pavilion nghĩa là lều vải, rạp, đình, tạ.

Nghĩa của pavilion

Danh từ

  1. Lều vải, rạp.
  2. Đình, tạ (ở cạnh lâu đài, sân thể thao, nơi giải trí...).
  3. Kiến trúc Phần nhà nhô ra.

Ngoại động từ

  1. Che bằng lều; dựng lều, dựng rạp.

Dạng từ của pavilion

Số nhiềupavilions
Ngôi thứ ba số ítpavilions
Hiện tại phân từ (-ing)pavilioning
Quá khứ phân từpavilioned
Quá khứpavilioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pavilion

Đồng nghĩa

Họ từ của pavilion

Câu hỏi thường gặp

pavilion nghĩa là gì?

pavilion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lều vải, rạp, đình, tạ.

pavilion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pavilion: giọng Anh (UK) /pəˈvɪljən/, giọng Mỹ (US) /pəˈvɪljən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.