goober
UK/ˈɡuːbə/
US/ˈɡubɚ/
giọng máy của trình duyệt
goober nghĩa là lạc, đậu lạc.
Nghĩa của goober
Danh từ
- Miền Nam Hoa Kỳ Lạc, đậu lạc.
Dạng từ của goober
| Số nhiều | goobers |
| Ngôi thứ ba số ít | goobers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | goobering |
| Quá khứ phân từ | goobered |
| Quá khứ | goobered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với goober
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
goober nghĩa là gì?
goober (danh từ) nghĩa là lạc, đậu lạc.
goober phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của goober: giọng Anh (UK) /ˈɡuːbə/, giọng Mỹ (US) /ˈɡubɚ/.