TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

peanuts

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpiːnʌts/ US/ˈpiˌnʌts/ giọng máy của trình duyệt

peanuts nghĩa là lượng rất bé, tí ti.

Nghĩa của peanuts

Danh từ

  1. thông tục Lượng rất bé, tí ti, mảy may.
    • It’s a fun job, but it pays peanuts.Công việc này hay lắm nhưng chỉ trả tí ti

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với peanuts

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với peanuts

  • Peanuts are not nuts but legumes. Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
  • Tom and Mary didn't tell John that they couldn't eat peanuts. Tom và Mary đã không nói với John là họ không thể ăn lạc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

peanuts nghĩa là gì?

peanuts (danh từ) nghĩa là lượng rất bé, tí ti.

peanuts phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của peanuts: giọng Anh (UK) /ˈpiːnʌts/, giọng Mỹ (US) /ˈpiˌnʌts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.