pear
UK/pɛə/
US/pɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
pear nghĩa là quả lê, cây lê, lê.
Nghĩa của pear
Danh từ
- Quả lê.
- Thực vật học Cây lê.
Dạng từ của pear
| Số nhiều | pears |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pear
Đồng nghĩa
Họ từ của pear
Câu ví dụ với pear
- I am eating a pear. Tôi đang ăn lê.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
pear nghĩa là gì?
pear (danh từ) nghĩa là quả lê, cây lê, lê.
pear phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pear: giọng Anh (UK) /pɛə/, giọng Mỹ (US) /pɛɹ/.