pensioner
UK/ˈpɛnʃənə/
US/ˈpɛnʃənɚ/
giọng máy của trình duyệt
pensioner nghĩa là Người được hưởng lương hưu.
Nghĩa của pensioner
Danh từ
- Người được hưởng lương hưu.
- Người được hưởng trợ cấp.
Dạng từ của pensioner
| Số nhiều | pensioners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pensioner
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pensioner nghĩa là gì?
pensioner (danh từ) nghĩa là Người được hưởng lương hưu.
pensioner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pensioner: giọng Anh (UK) /ˈpɛnʃənə/, giọng Mỹ (US) /ˈpɛnʃənɚ/.