perceivable
US/pɜː.ˈsi.və.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
perceivable nghĩa là có thể hiểu được, có thể nắm được, có thể nhận thấy, có thể nhận biết.
Nghĩa của perceivable
Tính từ
- Có thể hiểu được, có thể nắm được, có thể nhận thức, có thể lĩnh hội.
- Có thể nhận thấy, có thể nhận biết, có thể quan sát.
Dạng từ của perceivable
| So sánh hơn | more perceivable |
| So sánh nhất | most perceivable |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perceivable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
perceivable nghĩa là gì?
perceivable (tính từ) nghĩa là có thể hiểu được, có thể nắm được, có thể nhận thấy, có thể nhận biết.
perceivable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perceivable: giọng Mỹ (US) /pɜː.ˈsi.və.bᵊl/.