TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perchance

UK/ˌpɜːˈtʃɑːns/ US/ˌpɜɹˈtʃæns/ giọng máy của trình duyệt

perchance nghĩa là có lẽ, có thể, tình cờ, ngẫu nhiên.

Nghĩa của perchance

Phó từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Có lẽ, có thể.
  2. Tình cờ, ngẫu nhiên, may ra.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perchance

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

perchance nghĩa là gì?

perchance (phó từ) nghĩa là có lẽ, có thể, tình cờ, ngẫu nhiên.

perchance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perchance: giọng Anh (UK) /ˌpɜːˈtʃɑːns/, giọng Mỹ (US) /ˌpɜɹˈtʃæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.