TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

percipience

UK/pəˈsɪp.i.əns/ US/pɚˈsɪp.i.əns/ giọng máy của trình duyệt

percipience nghĩa là sự nhận thức, sự cảm giác.

Nghĩa của percipience

Danh từ

  1. Sự nhận thức, sự cảm giác.

Dạng từ của percipience

Số nhiềupercipiences

Họ từ của percipience

Câu hỏi thường gặp

percipience nghĩa là gì?

percipience (danh từ) nghĩa là sự nhận thức, sự cảm giác.

percipience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của percipience: giọng Anh (UK) /pəˈsɪp.i.əns/, giọng Mỹ (US) /pɚˈsɪp.i.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.