performance
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈfɔː.mən(t)s/
US/pɚˈfɔɹ.mən(t)s/
giọng máy của trình duyệt
performance nghĩa là sự làm, sự thực hiện, việc diễn, việc đóng.
Nghĩa của performance
Danh từ
- Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh...); sự cử hành (lễ...); sự hoàn thành (nhiệm vụ).
- the performance of a promisesự thực hiện lời hứa
- the performance of one's dutiessự hoàn thành nhiệm vụ
- Việc diễn, việc đóng (phim, kịch...); cuộc biểu diễn.
- evening performancebuổi biểu diễn ban tối
- Kỳ công.
- Thể dục, thể thao Thành tích, kết quả.
- Kỹ thuật Hiệu suất (máy).
- Kỹ thuật Đặc tính.
- Hàng không Đặc điểm bay (tầm xa, độ cao, tốc độ, trọng tải...).
Dạng từ của performance
| Số nhiều | performances |
Họ từ của performance
Câu ví dụ với performance
- He cried in admiration of her performance. Anh ấy đã rơi nước mắt vì cảm động trước màn biểu diễn của cô ấy.
- This engine has passed all performance evaluations. Động cơ này đã vượt qua mọi bài đánh giá hiệu năng.
- The team put up a great performance at the show last night. Nhóm đã thể hiện một màn trình diễn tuyệt vời tại buổi biểu diễn tối qua.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
performance nghĩa là gì?
performance (danh từ) nghĩa là sự làm, sự thực hiện, việc diễn, việc đóng.
performance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của performance: giọng Anh (UK) /pəˈfɔː.mən(t)s/, giọng Mỹ (US) /pɚˈfɔɹ.mən(t)s/.