perform
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pəˈfɔːm/
US/pɚˈfoɹm/
giọng máy của trình duyệt
perform nghĩa là làm, thực hiện, biểu diễn, trình bày.
Nghĩa của perform
Ngoại động từ
- Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).
- Biểu diễn, trình bày (kịch, điệu nhảy...); đóng.
- to perform a part in a playđóng một vai trong một vở kịch
Nội động từ
- Đóng một vai.
- to perform in a playđóng trong một vở kịch
- Biểu diễn.
- to perform on the pianobiểu diễn đàn pianô
Dạng từ của perform
| Ngôi thứ ba số ít | performs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | performing |
| Quá khứ phân từ | performed |
| Quá khứ | performed |
Họ từ của perform
Câu ví dụ với perform
- The wedding ceremony was performed in the morning. Hôn lễ được tổ chức ở buổi sáng.
- Tom is by far the best singer performing at this club. Tom là ca sĩ xuất chúng nhất trong câu lạc bộ này.
- Sampling must be performed in a manner that guarantees random selection. Việc chọn mẫu phải được đảm bảo là hoàn toàn ngẫu nhiên.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
perform nghĩa là gì?
perform (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là làm, thực hiện, biểu diễn, trình bày.
perform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perform: giọng Anh (UK) /pəˈfɔːm/, giọng Mỹ (US) /pɚˈfoɹm/.