TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perfuse

UK/pəɹˈfjuːz/ US/pəɹˈfjuːz/ giọng máy của trình duyệt

perfuse nghĩa là vảy lên, rắc lên, đổ khắp, đổ tràn.

Nghĩa của perfuse

Ngoại động từ

  1. Vảy lên, rắc lên.
  2. Đổ khắp, đổ tràn (nước...); làm tràn ngập.

Dạng từ của perfuse

Ngôi thứ ba số ítperfuses
Hiện tại phân từ (-ing)perfusing
Quá khứ phân từperfused
Quá khứperfused

Họ từ của perfuse

Câu hỏi thường gặp

perfuse nghĩa là gì?

perfuse (ngoại động từ) nghĩa là vảy lên, rắc lên, đổ khắp, đổ tràn.

perfuse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perfuse: giọng Anh (UK) /pəɹˈfjuːz/, giọng Mỹ (US) /pəɹˈfjuːz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.