TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

perfunctory

UK/pəˈfʌŋk.t(ə)ɹɪ/ US/pɚˈfʌŋk.tɚ.i/ giọng máy của trình duyệt

perfunctory nghĩa là chiếu lệ, hời hợt, qua loa.

Nghĩa của perfunctory

Tính từ

  1. Chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái.
    • a perfunctory examinationcuộc thi chiếu lệ
    • a perfunctory inquirycuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái
    • in a perfunctory mannerqua loa đại khái

Dạng từ của perfunctory

So sánh hơnmore perfunctory
So sánh nhấtmost perfunctory

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfunctory

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của perfunctory

Câu hỏi thường gặp

perfunctory nghĩa là gì?

perfunctory (tính từ) nghĩa là chiếu lệ, hời hợt, qua loa.

perfunctory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của perfunctory: giọng Anh (UK) /pəˈfʌŋk.t(ə)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /pɚˈfʌŋk.tɚ.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.