perfunctory
UK/pəˈfʌŋk.t(ə)ɹɪ/
US/pɚˈfʌŋk.tɚ.i/
giọng máy của trình duyệt
perfunctory nghĩa là chiếu lệ, hời hợt, qua loa.
Nghĩa của perfunctory
Tính từ
- Chiếu lệ, hời hợt, đại khái; làm chiếu lệ, làm hời hợt, làm đại khái.
- a perfunctory examinationcuộc thi chiếu lệ
- a perfunctory inquirycuộc điều tra chiếu lệ, cuộc điều tra đại khái
- in a perfunctory mannerqua loa đại khái
Dạng từ của perfunctory
| So sánh hơn | more perfunctory |
| So sánh nhất | most perfunctory |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với perfunctory
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của perfunctory
Câu hỏi thường gặp
perfunctory nghĩa là gì?
perfunctory (tính từ) nghĩa là chiếu lệ, hời hợt, qua loa.
perfunctory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của perfunctory: giọng Anh (UK) /pəˈfʌŋk.t(ə)ɹɪ/, giọng Mỹ (US) /pɚˈfʌŋk.tɚ.i/.